RTX 2070 SUPER với i5-2405S điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng

Nó là đáng chú ý RTX 2070 SUPER rằng là một sức mạnh rất đói thẻ và đòi hỏi một đơn vị cung cấp Phong Nha điện. Trong điều kiện của bộ nhớ RTX 2070 SUPER , 8192 RAM của MB là quá đủ cho các trò chơi hiện đại và không nên gây ra bất kỳ bottlenecks. Sự kết hợp RTX 2070 SUPER này Intel Core i5-2405S @ 2.50GHz giữa và sẽ gây ra tắc nghẽn nghiêm trọng trong nhiều trò chơi và gây mất fps nghiêm trọng. 4k chơi game là vui mừng về RTX 2070 SUPER điều này, và với một chút tinh chỉnh để cài đặt AA của bạn, nó muốn được khó tưởng tượng một tiêu đề không có khả năng 60 fps trên trung bình.

 RTX 2070 SUPER với i5-2405S điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng
NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER
Giá ₫ 11,657,109.1
Năm 2019
Nhiệt độ tối đa ghi 74C
Max fan tiếng ồn 45.6dB
Đề nghị Power Supply 565W
Benchmark CPU Intel Core i5-2405S @ 2.50GHz ($164.4)
CPU tác động trên FPS -43.6 FPS
CPU tác động trên FPS% -30.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn Ultra Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 84.7 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 63.0 FPS
(Ultrawide) Trung bình 1440p hiệu suất 54.0 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 38.0 FPS
Bộ nhớ 8 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 137,595.9
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 185,018.6
(Ultrawide) 1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 215,855.1
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 306,729.1
Loạt RTX 2070 SUPER
Variant NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER
Điểm kết hợp tổng thể 78/100 Rất tốt

RTX 2080 có thể là high-end của bộ card đồ họa Turing mới nhất, nhưng giá của chúng khiến chúng nằm ngoài tầm với của hầu hết mid-range game thủ PC mid-range. Mặt khác, RTX 2070 SUPER gần hơn với giá cả phải chăng hợp lý với mức giá là ₫ 11657109.1. NVIDIA thẻ xx70 của xx70 luôn được xác định bởi giá mid-range với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa high-end - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa Turing bên trong RTX 2070 SUPER, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng.

RTX 2070 SUPER đắt hơn nhiều so với GTX 1070 vì nó có giá khá lớn ₫ 11657109.1. So sánh điều này với GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti, ban đầu có giá ₫ 9321015.1, ₫ 9554624.5. Trong khi đó, thẻ tương đương gần nhất của AMD là RX 5700 XT có giá ₫ 9321015.1. Trong các điểm chuẩn tổng hợp của chúng tôi, RTX 2070 SUPER thổi qua GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti và, thật đáng ngạc nhiên, ngay cả GTX 1080 cũng vậy.

Thật không may, hiệu suất chơi game không hoàn toàn ấn tượng. Ngay cả khi RTX 2070 SUPER luôn cung cấp tốc độ khung hình tăng so với GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti, mức tăng không có nhiều để chứng minh cho việc nâng cấp. Cho dù đó là một bản nâng cấp chính đáng tùy thuộc vào loại card đồ họa bạn đang nâng cấp. Người dùng có GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti sẽ không thấy tốc độ khung hình tăng đáng kể sau khi trả nhiều hơn cho RTX 2070 SUPER. Tương tự như vậy, những người nắm giữ các card đồ họa RX Vega 56 RX 5700 XT sẽ không có lý do để nhảy các đội.

Đối với 1080p Full HD, chúng tôi có thể chơi Red Dead Redemption 2, Assassin's Creed Odyssey, Metro Exodus, Marvel's Avengers, Borderlands 3 tại 61 fps đến 83 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 73 fps. Đối với 1440p Quad HD, chúng tôi có thể chơi Anthem, Shadow of the Tomb Raider, Hitman 2, Gears of War 5, Need For Speed: Heat tại 73 fps đến 76 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 75 fps.

Đối với 2160p 4K, chúng tôi có thể chơi World War Z, Battlefield V, Apex Legends, Strange Brigade, Fallout 76 tại 61 fps đến 66 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 63 fps.

Assassin's Creed Odyssey (2018)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2020 AMD Radeon RX 6800 ₫ 13,525,984
104.8 FPS
2020 NVIDIA GeForce RTX 3070 ₫ 11,657,109
99.0 FPS
2021 AMD Radeon RX 6700 XT ₫ 11,189,890
91.0 FPS
2020 NVIDIA GeForce RTX 3060 Ti ₫ 9,321,015
80.6 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2080 SUPER ₫ 16,329,297
78.0 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2080 ₫ 16,329,297
76.5 FPS
2019 AMD Radeon VII ₫ 16,329,297
71.2 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER ₫ 11,657,109
46.1 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti ₫ 17,730,954
70.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
68.8 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3060 ₫ 7,685,749
68.0 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2070 ₫ 11,657,109
65.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
63.0 FPS
2020 AMD Radeon RX 5600 XT ₫ 6,517,702
60.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
60.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
59.8 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
57.0 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
56.2 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
54.4 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
53.0 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 Ti ₫ 5,816,874
53.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
50.3 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
47.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 SUPER ₫ 5,349,655
47.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 ₫ 5,139,407
44.3 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
43.5 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 8GB ₫ 4,648,827
39.6 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
39.3 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 SUPER ₫ 3,737,750
38.8 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 4GB ₫ 3,947,999
35.7 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
34.0 FPS

RTX 2070 SUPER nằm giữa Radeon VII và GTX 1080 Ti , giảm chậm hơn Radeon VII bởi 0.3 % và nhanh hơn GTX 1080 Ti bởi 1.4 %. Nó có một hiệu suất tương đối mạnh mẽ so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của Radeon VII . Chống lại đối thủ của nó - RX 5700 XT , RTX 2070 SUPER chậm hơn nhiều. So với anh chị em cao hơn của nó, RTX 2070 SUPER chậm hơn nhiều so với RTX 2080 hơn 20%.

Forza Horizon 4 (2018)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2020 NVIDIA GeForce RTX 3070 ₫ 11,657,109
189.0 FPS
2020 AMD Radeon RX 6800 ₫ 13,525,984
167.6 FPS
2020 NVIDIA GeForce RTX 3060 Ti ₫ 9,321,015
147.9 FPS
2021 AMD Radeon RX 6700 XT ₫ 11,189,890
146.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2080 SUPER ₫ 16,329,297
144.0 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2080 ₫ 16,329,297
139.0 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti ₫ 17,730,954
135.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER ₫ 11,657,109
85.7 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3060 ₫ 7,685,749
128.0 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2070 ₫ 11,657,109
125.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
121.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
117.0 FPS
2019 AMD Radeon VII ₫ 16,329,297
113.7 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
111.1 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
109.7 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 Ti ₫ 5,816,874
106.0 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
105.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
100.8 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
99.8 FPS
2020 AMD Radeon RX 5600 XT ₫ 6,517,702
99.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
96.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 SUPER ₫ 5,349,655
94.0 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
91.0 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
89.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 ₫ 5,139,407
87.8 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
75.5 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 SUPER ₫ 3,737,750
74.5 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
70.2 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 8GB ₫ 4,648,827
69.7 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
68.2 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 4GB ₫ 3,947,999
62.2 FPS

RTX 2070 SUPER nằm giữa GTX 1080 Ti và RTX 3060 , giảm chậm hơn GTX 1080 Ti bởi 2.3 % và nhanh hơn RTX 3060 bởi 3.1 %. Nó có một hiệu suất tương đối mạnh mẽ so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của GTX 1080 Ti . Chống lại đối thủ của nó - RX 5700 XT , RTX 2070 SUPER chậm hơn nhiều. So với anh chị em cao hơn của nó, RTX 2070 SUPER chậm hơn nhiều so với RTX 2080 hơn 20%.

Shadow of the Tomb Raider (2018)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2020 AMD Radeon RX 6800 ₫ 13,525,984
165.9 FPS
2020 NVIDIA GeForce RTX 3070 ₫ 11,657,109
154.0 FPS
2021 AMD Radeon RX 6700 XT ₫ 11,189,890
144.0 FPS
2020 NVIDIA GeForce RTX 3060 Ti ₫ 9,321,015
129.5 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2080 SUPER ₫ 16,329,297
126.0 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2080 ₫ 16,329,297
119.0 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti ₫ 17,730,954
115.0 FPS
2019 AMD Radeon VII ₫ 16,329,297
112.5 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER ₫ 11,657,109
71.4 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
108.8 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3060 ₫ 7,685,749
106.0 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2070 ₫ 11,657,109
102.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
99.8 FPS
2020 AMD Radeon RX 5600 XT ₫ 6,517,702
96.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
94.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
91.0 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
90.0 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
85.7 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
85.7 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
84.0 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 Ti ₫ 5,816,874
84.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
79.8 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 SUPER ₫ 5,349,655
75.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
74.0 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
71.9 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 ₫ 5,139,407
70.2 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 8GB ₫ 4,648,827
66.4 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
64.9 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 4GB ₫ 3,947,999
60.2 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 SUPER ₫ 3,737,750
59.9 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
46.8 FPS

RTX 2070 SUPER nằm giữa Radeon VII và RX 5700 XT , giảm chậm hơn Radeon VII bởi 2.3 % và nhanh hơn RX 5700 XT bởi 1.1 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của Radeon VII . Chống lại đối thủ của nó - RX 5700 XT , RTX 2070 SUPER chậm hơn nhiều. So với anh chị em cao hơn của nó, RTX 2070 SUPER chậm hơn nhiều so với RTX 2080 hơn 20%.

PlayerUnknown's Battlegrounds (2017)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2020 NVIDIA GeForce RTX 3070 ₫ 11,657,109
154.0 FPS
2020 AMD Radeon RX 6800 ₫ 13,525,984
135.3 FPS
2020 NVIDIA GeForce RTX 3060 Ti ₫ 9,321,015
119.3 FPS
2021 AMD Radeon RX 6700 XT ₫ 11,189,890
118.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2080 SUPER ₫ 16,329,297
116.0 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2080 ₫ 16,329,297
113.0 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti ₫ 17,730,954
110.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER ₫ 11,657,109
70.1 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3060 ₫ 7,685,749
105.0 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2070 ₫ 11,657,109
103.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
100.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
95.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
92.6 FPS
2019 AMD Radeon VII ₫ 16,329,297
91.2 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
88.7 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 Ti ₫ 5,816,874
88.0 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
85.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
80.8 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
80.8 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
80.0 FPS
2020 AMD Radeon RX 5600 XT ₫ 6,517,702
77.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 SUPER ₫ 5,349,655
76.0 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
73.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 ₫ 5,139,407
71.1 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
71.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 SUPER ₫ 3,737,750
58.8 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
56.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
52.2 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 8GB ₫ 4,648,827
51.4 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
50.6 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 4GB ₫ 3,947,999
45.9 FPS

RTX 2070 SUPER nằm giữa GTX 1080 Ti và RTX 3060 , giảm chậm hơn GTX 1080 Ti bởi 1.9 % và nhanh hơn RTX 3060 bởi 2.9 %. Nó có một hiệu suất tương đối mạnh mẽ so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của GTX 1080 Ti . Chống lại đối thủ của nó - RX 5700 XT , RTX 2070 SUPER chậm hơn nhiều. So với anh chị em cao hơn của nó, RTX 2070 SUPER chậm hơn nhiều so với RTX 2080 hơn 20%.

Battlefield V (2018)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2020 AMD Radeon RX 6800 ₫ 13,525,984
230.5 FPS
2021 AMD Radeon RX 6700 XT ₫ 11,189,890
200.0 FPS
2020 NVIDIA GeForce RTX 3070 ₫ 11,657,109
192.0 FPS
2020 NVIDIA GeForce RTX 3060 Ti ₫ 9,321,015
170.3 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2080 SUPER ₫ 16,329,297
165.0 FPS
2019 AMD Radeon VII ₫ 16,329,297
156.3 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
150.7 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2080 ₫ 16,329,297
148.0 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti ₫ 17,730,954
147.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER ₫ 11,657,109
90.3 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
137.6 FPS
2020 AMD Radeon RX 5600 XT ₫ 6,517,702
135.0 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3060 ₫ 7,685,749
135.0 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2070 ₫ 11,657,109
131.0 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
125.0 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
123.1 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
121.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
120.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
114.6 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
111.0 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 Ti ₫ 5,816,874
111.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
105.4 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
103.5 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
99.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 SUPER ₫ 5,349,655
99.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 8GB ₫ 4,648,827
95.3 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
93.5 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 ₫ 5,139,407
92.8 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 4GB ₫ 3,947,999
85.7 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 SUPER ₫ 3,737,750
83.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
68.4 FPS

RTX 2070 SUPER nằm giữa GTX 1080 Ti và RX 5700 , giảm chậm hơn GTX 1080 Ti bởi 5.8 % và nhanh hơn RX 5700 bởi 1 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Chống lại đối thủ của nó - RX 5700 XT , RTX 2070 SUPER chậm hơn nhiều. So với anh chị em cao hơn của nó, RTX 2070 SUPER chậm hơn nhiều so với RTX 2080 hơn 20%.

Hiệu suất trò Chất lượng cực chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2020 Assassin's Creed Valhalla
25
39.0
2020 Microsoft Flight Simulator
16
25.3
2020 Valorant
110
170.2
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
43
66.9
2020 Death Stranding
50
77.3
2020 Marvel's Avengers
32
50.0
2020 Godfall
48
75.3
2020 Cyberpunk 2077
25
39.0
2019 Apex Legends
60
93.5
2019 Anthem
38
59.1
2019 Far Cry New Dawn
56
87.0
2019 Resident Evil 2
67
104.6
2019 Metro Exodus
30
46.8
2019 World War Z
60
93.5
2019 Gears of War 5
43
67.5
2019 F1 2019
55
85.1
2019 GreedFall
49
76.6
2019 Borderlands 3
35
53.9
2019 Call of Duty Modern Warfare
67
103.3
2019 Red Dead Redemption 2
25
39.6
2019 Need For Speed: Heat
40
63.0
2018 Call of Duty: Black Ops 4
69
106.5
2018 Assassin's Creed Odyssey
29
46.1
2018 Final Fantasy XV
47
72.7
2018 Shadow of the Tomb Raider
46
71.4
2018 Forza Horizon 4
55
85.7
2018 Fallout 76
63
98.1
2018 Hitman 2
49
76.6
2018 Just Cause 4
44
68.2
2018 Monster Hunter: World
47
73.4
2018 Strange Brigade
70
109.1
2018 Battlefield V
58
90.3
2017 Assassin's Creed Origins
40
63.0
2017 Destiny 2
78
121.5
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
45
70.1
2017 Fortnite Battle Royale
56
86.4
2017 Need For Speed: Payback
63
97.4
2017 For Honor
81
126.0
2017 Project CARS 2
57
89.0
2017 Forza Motorsport 7
70
107.8
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
42
65.6
2016 Battlefield 1
65
100.7
2016 Overwatch
86
133.1
2016 Dishonored 2
42
64.9
2015 Grand Theft Auto V
53
81.8
2015 Rocket League
245
378.0
2015 Need For Speed
68
105.2
2015 Project CARS
63
97.4
2015 Rainbow Six Siege
114
176.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
168
259.1
2009 League of Legends
315
486.5

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2020 Assassin's Creed Valhalla
21
33.8
2020 Microsoft Flight Simulator
14
22.1
2020 Valorant
90
139.6
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
34
52.6
2020 Death Stranding
38
59.8
2020 Marvel's Avengers
23
35.7
2020 Godfall
32
50.0
2020 Cyberpunk 2077
23
36.4
2019 Apex Legends
45
70.1
2019 Anthem
30
47.4
2019 Far Cry New Dawn
43
67.5
2019 Resident Evil 2
45
70.1
2019 Metro Exodus
23
36.4
2019 World War Z
44
68.2
2019 Gears of War 5
32
49.4
2019 F1 2019
39
60.4
2019 GreedFall
35
55.2
2019 Borderlands 3
24
37.7
2019 Call of Duty Modern Warfare
48
74.7
2019 Red Dead Redemption 2
21
32.5
2019 Need For Speed: Heat
32
49.4
2018 Call of Duty: Black Ops 4
45
70.8
2018 Assassin's Creed Odyssey
22
34.4
2018 Final Fantasy XV
33
51.3
2018 Shadow of the Tomb Raider
32
49.4
2018 Forza Horizon 4
46
71.4
2018 Fallout 76
51
78.6
2018 Hitman 2
32
49.4
2018 Just Cause 4
32
50.0
2018 Monster Hunter: World
32
50.7
2018 Strange Brigade
49
76.0
2018 Battlefield V
45
69.5
2017 Assassin's Creed Origins
32
50.0
2017 Destiny 2
67
103.9
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
34
52.6
2017 Fortnite Battle Royale
35
55.2
2017 Need For Speed: Payback
45
69.5
2017 For Honor
47
72.7
2017 Project CARS 2
40
62.4
2017 Forza Motorsport 7
62
96.8
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
36
55.9
2016 Battlefield 1
53
81.8
2016 Overwatch
59
91.6
2016 Dishonored 2
35
55.2
2015 Grand Theft Auto V
39
60.4
2015 Rocket League
104
160.4
2015 Need For Speed
51
79.9
2015 Project CARS
47
73.4
2015 Rainbow Six Siege
73
113.7
2012 Counter-Strike: Global Offensive
138
213.7
2009 League of Legends
173
266.9

Giải quyết 3440x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
38
59.8
2019 Anthem
25
39.0
2019 Far Cry New Dawn
35
55.2
2019 Resident Evil 2
36
56.5
2019 Metro Exodus
20
31.2
2019 World War Z
37
57.8
2019 Gears of War 5
27
42.9
2019 F1 2019
34
52.6
2019 GreedFall
27
41.6
2019 Borderlands 3
19
30.5
2019 Call of Duty Modern Warfare
41
63.6
2019 Red Dead Redemption 2
18
28.6
2019 Need For Speed: Heat
27
42.9
2018 Call of Duty: Black Ops 4
37
57.8
2018 Assassin's Creed Odyssey
20
31.2
2018 Final Fantasy XV
27
42.9
2018 Shadow of the Tomb Raider
26
40.9
2018 Forza Horizon 4
41
63.6
2018 Fallout 76
42
64.9
2018 Hitman 2
27
41.6
2018 Just Cause 4
26
40.3
2018 Monster Hunter: World
26
40.3
2018 Strange Brigade
40
63.0
2018 Battlefield V
38
59.1
2017 Assassin's Creed Origins
28
43.5
2017 Destiny 2
53
83.1
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
28
44.2
2017 Fortnite Battle Royale
29
45.5
2017 Need For Speed: Payback
40
63.0
2017 For Honor
37
58.5
2017 Project CARS 2
39
61.1
2017 Forza Motorsport 7
61
94.8
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
35
53.9
2016 Battlefield 1
44
68.8
2016 Overwatch
48
74.0
2016 Dishonored 2
34
52.6
2015 Grand Theft Auto V
30
47.4
2015 Rocket League
81
126.0
2015 Need For Speed
46
71.4
2015 Project CARS
43
67.5
2015 Rainbow Six Siege
57
89.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
141
217.6
2009 League of Legends
129
200.0

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2020 Assassin's Creed Valhalla
14
22.7
2020 Microsoft Flight Simulator
11
17.5
2020 Valorant
78
121.5
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
18
27.9
2020 Death Stranding
23
36.4
2020 Marvel's Avengers
12
18.8
2020 Godfall
15
24.0
2020 Cyberpunk 2077
15
24.0
2019 Apex Legends
26
40.9
2019 Anthem
16
25.3
2019 Far Cry New Dawn
23
35.7
2019 Resident Evil 2
22
35.1
2019 Metro Exodus
14
22.7
2019 World War Z
25
39.6
2019 Gears of War 5
20
31.2
2019 F1 2019
24
38.3
2019 GreedFall
14
22.7
2019 Borderlands 3
12
19.5
2019 Call of Duty Modern Warfare
29
44.8
2019 Red Dead Redemption 2
13
20.8
2019 Need For Speed: Heat
20
31.2
2018 Call of Duty: Black Ops 4
23
36.4
2018 Assassin's Creed Odyssey
15
24.0
2018 Final Fantasy XV
18
28.6
2018 Shadow of the Tomb Raider
17
26.6
2018 Forza Horizon 4
30
46.8
2018 Fallout 76
27
42.9
2018 Hitman 2
18
28.6
2018 Just Cause 4
16
26.0
2018 Monster Hunter: World
15
24.0
2018 Strange Brigade
27
41.6
2018 Battlefield V
26
40.3
2017 Assassin's Creed Origins
20
31.2
2017 Destiny 2
33
52.0
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
19
29.9
2017 Fortnite Battle Royale
19
29.9
2017 Need For Speed: Payback
31
48.1
2017 For Honor
23
36.4
2017 Project CARS 2
33
52.0
2017 Forza Motorsport 7
52
81.2
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
29
44.8
2016 Battlefield 1
30
46.8
2016 Overwatch
30
46.8
2016 Dishonored 2
28
43.5
2015 Grand Theft Auto V
18
28.6
2015 Rocket League
48
74.7
2015 Need For Speed
34
53.3
2015 Project CARS
33
52.0
2015 Rainbow Six Siege
34
52.6
2012 Counter-Strike: Global Offensive
124
192.2
2009 League of Legends
69
107.2
RTX 2070 SUPER with i5-2405S at 1080p and Chất lượng cực settings
RTX 2070 SUPER with i5-2405S at 1440p and Chất lượng cực settings
RTX 2070 SUPER with i5-2405S at 4K and Chất lượng cực settings

So sánh với đối thủ cạnh tranh

RTX 2070 SUPER Kỹ thuật

RTX 2070 SUPER Board Design

Length9 inches 267 mm
Outputs1x DVI1x HDMI2x DisplayPort1x USB Type-C
Power Connectors1x 6-pin + 1x 8-pin
Slot WidthDual-slot
TDP215 W

RTX 2070 SUPER Clock Speeds

Boost Clock1770 MHz
GPU Clock1605 MHz
Memory Clock1750 MHz 14000 MHz effective

RTX 2070 SUPER Graphics Card

Bus InterfacePCIe 3.0 x16
GenerationGeForce 20
Launch Price499 USD
ProductionReleased
Release DateJul 9th, 2019

RTX 2070 SUPER Graphics Features

CUDA7.5
DirectX12.0 (12_1)
OpenCL1.2
OpenGL4.6
Shader Model6.4
Vulkan1.1.109

RTX 2070 SUPER Graphics Processor

ArchitectureTuring
Die Size545 mm²
GPU NameTU104
GPU VariantTU104-410-A1
Process Size12 nm
Transistors13,600 million

RTX 2070 SUPER Memory

Bandwidth448.0 GB/s
Memory Bus256 bit
Memory Size8192 MB
Memory TypeGDDR6

RTX 2070 SUPER Render Config

ROPs64
RT Cores40
SM Count40
Shading Units2560
TMUs160
Tensor Cores320

RTX 2070 SUPER Theoretical Performance

FP16 (half) performance84,120 GFLOPS (2:1)
FP32 (float) performance9,062 GFLOPS
FP64 (double) performance283.2 GFLOPS (1:32)
Pixel Rate113.3 GPixel/s
Texture Rate283.2 GTexel/s

Critics Reviews


Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn