RTX 2060 SUPER với i7-8700K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng

Với một số điều chỉnh RTX 2060 SUPER , làm cho ý nghĩa nhất cho game thủ với 4k màn hình. Mặc dù nghiêm trọng game thủ khó chơi tại 4k. Trong điều kiện của bộ nhớ RTX 2060 SUPER , 8192 RAM của MB là quá đủ cho các trò chơi hiện đại và không nên gây ra bất kỳ bottlenecks. Trong ngắn hiệu suất là đặc biệt, không có câu hỏi rằng đây là một trong những đơn mạnh nhất GPU ra có 2019 in

 RTX 2060 SUPER với i7-8700K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng
NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER
Giá ₫ 9,344,376.0
Năm 2019
Nhiệt độ tối đa ghi 72C
Max fan tiếng ồn 45.6dB
Đề nghị Power Supply 500W
Benchmark CPU Intel Core i7-8700K @ 3.70GHz ($369.89)
CPU tác động trên FPS + 0.0 FPS
CPU tác động trên FPS% 0.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn Ultra Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 121.9 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 87.0 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 51.9 FPS
Bộ nhớ 8 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 76,623.9
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 107,460.3
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 180,112.8
Loạt RTX 2060 SUPER
Variant NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER
Điểm kết hợp tổng thể 82/100 Tuyệt vời

NVIDIA thẻ xx60 của xx60 luôn được xác định bởi giá entry-level với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa mid-range - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa Turing bên trong RTX 2060 SUPER, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng. RTX 2060 SUPER đắt hơn nhiều so với GTX 1060 6GB vì nó có giá khá lớn ₫ 9344376. So sánh điều này với GTX 1060 6GB, ban đầu có giá ₫ 5933678.8. Trong khi đó, thẻ tương đương gần nhất của AMD là RX 5700 có giá ₫ 8152968.1.

Thông số kỹ thuật, RTX 2060 SUPER vượt qua người tiền nhiệm trực tiếp của nó, GTX 1060 6GB, bằng cách khoe khoang 2 % fps nhiều hơn. RTX 2060 SUPER có 8 GB RAM so với bộ nhớ video GTX 1060 6GB ' 6 GB.

Trong các điểm chuẩn tổng hợp của chúng tôi, RTX 2060 SUPER thổi qua GTX 1060 6GB và, thật đáng ngạc nhiên, ngay cả GTX 1070 cũng vậy. May mắn thay, hiệu suất chơi game khá ấn tượng. RTX 2060 SUPER luôn cung cấp tốc độ khung hình tuyệt vời tăng so với GTX 1060 6GB và nó thực sự chứng minh sự nâng cấp.

Đối với 1080p Full HD, chúng tôi có thể chơi Metro Exodus, Borderlands 3, Anthem, Gears of War 5, Just Cause 4 tại 61 fps đến 91 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 77 fps. Đối với 1440p Quad HD, chúng tôi có thể chơi Shadow of the Tomb Raider, Gears of War 5, Final Fantasy XV, Just Cause 4, Monster Hunter: World tại 61 fps đến 67 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 65 fps.

Đối với 2160p 4K, chúng tôi có thể chơi Forza Horizon 4 tại 66 fps đến 66 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 66 fps.

Assassin's Creed Odyssey (2018)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2019 AMD Radeon VII ₫ 16,329,297
71.2 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER ₫ 11,657,109
71.0 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti ₫ 17,730,954
70.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
68.8 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2070 ₫ 11,657,109
65.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
63.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
60.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
59.8 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
57.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
54.4 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
53.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
50.3 FPS

RTX 2060 SUPER nằm giữa RX 5700 và GTX 1080 , giảm chậm hơn RX 5700 bởi 5 % và nhanh hơn GTX 1080 bởi 0.3 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Hiệu suất của RTX 2060 SUPER trong trò chơi này dao động quanh mốc 60fps.

Forza Horizon 4 (2018)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2017 NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti ₫ 17,730,954
135.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER ₫ 11,657,109
135.0 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2070 ₫ 11,657,109
131.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
121.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
117.0 FPS
2019 AMD Radeon VII ₫ 16,329,297
113.7 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
111.1 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
109.7 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
105.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
100.8 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
99.8 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
91.0 FPS

RTX 2060 SUPER nằm giữa RTX 2070 và GTX 1080 , giảm chậm hơn RTX 2070 bởi 8.3 % và nhanh hơn GTX 1080 bởi 3.4 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Những người có trình theo dõi tốc độ làm mới cao sẽ được hưởng những gì RTX 2060 SUPER cung cấp vì nó trung bình 121 fps. RTX 2060 SUPER trung bình 121 khung hình / giây trong , đứng đầu RX 5700 bằng một tỷ lệ tốt.

Shadow of the Tomb Raider (2018)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2017 NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti ₫ 17,730,954
115.0 FPS
2019 AMD Radeon VII ₫ 16,329,297
112.5 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER ₫ 11,657,109
110.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
108.8 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2070 ₫ 11,657,109
101.9 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
99.8 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
94.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
91.0 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
90.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
85.7 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
84.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
79.8 FPS

RTX 2060 SUPER nằm giữa RX 5700 và GTX 1080 , giảm chậm hơn RX 5700 bởi 6.2 % và nhanh hơn GTX 1080 bởi 3.3 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây.

PlayerUnknown's Battlegrounds (2017)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2017 NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti ₫ 17,730,954
110.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER ₫ 11,657,109
110.0 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2070 ₫ 11,657,109
106.4 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
100.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
95.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
92.6 FPS
2019 AMD Radeon VII ₫ 16,329,297
91.2 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
88.7 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
85.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
80.8 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
80.8 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
73.0 FPS

RTX 2060 SUPER nằm giữa RTX 2070 và GTX 1080 , giảm chậm hơn RTX 2070 bởi 6.4 % và nhanh hơn GTX 1080 bởi 5.3 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. RTX 2060 SUPER trung bình 100 khung hình / giây trong , đứng đầu RX 5700 bằng một tỷ lệ tốt.

Battlefield V (2018)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2019 AMD Radeon VII ₫ 16,329,297
156.3 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
150.7 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti ₫ 17,730,954
147.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
137.6 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER ₫ 11,657,109
137.0 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2070 ₫ 11,657,109
126.0 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
125.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
121.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
120.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
114.6 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
111.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
105.4 FPS

RTX 2060 SUPER nằm giữa GTX 1080 và RTX 2060 , giảm chậm hơn GTX 1080 bởi 0.8 % và nhanh hơn RTX 2060 bởi 4.7 %. Nó có hiệu suất tương đối dưới trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của GTX 1080 .

Hiệu suất trò Chất lượng cực chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
110
123.0
2019 Anthem
67
75.0
2019 Far Cry New Dawn
99
110.0
2019 Resident Evil 2
123
137.0
2019 Metro Exodus
54
61.0
2019 World War Z
106
118.0
2019 Gears of War 5
80
89.4
2019 F1 2019
100
112.2
2019 GreedFall
90
101.0
2019 Borderlands 3
63
71.0
2019 Call of Duty Modern Warfare
122
136.5
2018 Call of Duty: Black Ops 4
126
141.0
2018 Assassin's Creed Odyssey
54
60.0
2018 Final Fantasy XV
84
94.0
2018 Shadow of the Tomb Raider
84
94.0
2018 Forza Horizon 4
108
121.0
2018 Fallout 76
131
146.0
2018 Hitman 2
102
114.0
2018 Just Cause 4
81
91.0
2018 Monster Hunter: World
88
98.0
2018 Strange Brigade
129
144.0
2018 Battlefield V
108
120.0
2017 Dawn of War III
107
119.0
2017 Ghost Recon Wildlands
84
94.0
2017 Assassin's Creed Origins
76
85.0
2017 Destiny 2
145
162.0
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
90
100.0
2017 Fortnite Battle Royale
108
121.0
2017 Need For Speed: Payback
121
135.0
2017 For Honor
151
168.0
2017 Project CARS 2
107
119.0
2017 Forza Motorsport 7
130
145.0
2016 Ashes of the Singularity
75
84.0
2016 Deus Ex: Mankind Divided
70
78.0
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
83
93.0
2016 Doom
167
186.0
2016 F1 2016
116
129.0
2016 Hitman
110
123.0
2016 Rise of the Tomb Raider
127
142.0
2016 The Division
94
105.0
2016 Total War: Warhammer
103
115.0
2016 Battlefield 1
133
148.0
2016 Overwatch
169
188.0
2016 Dishonored 2
78
87.0
2015 DiRT Rally
159
177.0
2015 Grand Theft Auto V
99
110.0
2015 The Witcher 3
95
106.0
2015 Rocket League
472
525.0
2015 Need For Speed
130
145.0
2015 Project CARS
117
130.0
2015 Rainbow Six Siege
207
231.0
2013 Crysis 3
105
117.0
2013 Battlefield 4
147
164.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
324
360.0
2009 League of Legends
606
674.0

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
73
92.0
2019 Anthem
48
60.0
2019 Far Cry New Dawn
68
86.0
2019 Resident Evil 2
73
92.0
2019 Metro Exodus
38
48.0
2019 World War Z
68
86.0
2019 Gears of War 5
51
64.8
2019 F1 2019
63
79.4
2019 GreedFall
58
73.0
2019 Borderlands 3
39
49.8
2019 Call of Duty Modern Warfare
78
98.3
2018 Call of Duty: Black Ops 4
71
89.0
2018 Assassin's Creed Odyssey
36
46.0
2018 Final Fantasy XV
52
65.0
2018 Shadow of the Tomb Raider
48
61.0
2018 Forza Horizon 4
80
100.0
2018 Fallout 76
78
98.0
2018 Hitman 2
58
73.0
2018 Just Cause 4
52
66.0
2018 Monster Hunter: World
53
67.0
2018 Strange Brigade
80
100.3
2018 Battlefield V
73
92.0
2017 Dawn of War III
68
86.0
2017 Ghost Recon Wildlands
54
68.0
2017 Assassin's Creed Origins
52
65.0
2017 Destiny 2
108
135.0
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
58
73.0
2017 Fortnite Battle Royale
61
77.0
2017 Need For Speed: Payback
76
95.0
2017 For Honor
76
96.0
2017 Project CARS 2
65
82.0
2017 Forza Motorsport 7
101
127.0
2016 Ashes of the Singularity
58
73.0
2016 Deus Ex: Mankind Divided
41
52.0
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
59
74.0
2016 Doom
99
124.0
2016 F1 2016
78
98.0
2016 Hitman
76
95.0
2016 Rise of the Tomb Raider
75
94.0
2016 The Division
58
73.0
2016 Total War: Warhammer
66
83.0
2016 Battlefield 1
84
105.0
2016 Overwatch
100
126.0
2016 Dishonored 2
58
73.0
2015 DiRT Rally
100
126.0
2015 Grand Theft Auto V
59
74.0
2015 The Witcher 3
61
77.0
2015 Rocket League
175
219.0
2015 Need For Speed
88
110.0
2015 Project CARS
77
97.0
2015 Rainbow Six Siege
120
150.0
2013 Crysis 3
57
72.0
2013 Battlefield 4
82
103.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
233
292.0
2009 League of Legends
292
366.0

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
36
52.0
2019 Anthem
22
32.0
2019 Far Cry New Dawn
31
45.0
2019 Resident Evil 2
32
46.0
2019 Metro Exodus
21
30.0
2019 World War Z
35
50.0
2019 Gears of War 5
28
40.9
2019 F1 2019
35
50.5
2019 GreedFall
21
30.0
2019 Borderlands 3
18
25.9
2019 Call of Duty Modern Warfare
41
58.7
2018 Call of Duty: Black Ops 4
30
44.0
2018 Assassin's Creed Odyssey
22
32.0
2018 Final Fantasy XV
26
38.0
2018 Shadow of the Tomb Raider
23
33.0
2018 Forza Horizon 4
46
66.0
2018 Fallout 76
37
54.0
2018 Hitman 2
30
43.0
2018 Just Cause 4
23
34.0
2018 Monster Hunter: World
22
32.0
2018 Strange Brigade
38
54.6
2018 Battlefield V
35
51.0
2017 Dawn of War III
32
46.0
2017 Ghost Recon Wildlands
28
41.0
2017 Assassin's Creed Origins
28
41.0
2017 Destiny 2
48
69.0
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
30
43.0
2017 Fortnite Battle Royale
29
42.0
2017 Need For Speed: Payback
46
66.0
2017 For Honor
33
48.0
2017 Project CARS 2
48
69.0
2017 Forza Motorsport 7
74
107.0
2016 Ashes of the Singularity
38
55.0
2016 Deus Ex: Mankind Divided
20
29.0
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
43
62.0
2016 Doom
46
67.0
2016 F1 2016
44
64.0
2016 Hitman
39
57.0
2016 Rise of the Tomb Raider
35
50.0
2016 The Division
29
42.0
2016 Total War: Warhammer
33
48.0
2016 Battlefield 1
40
58.0
2016 Overwatch
46
66.0
2016 Dishonored 2
40
58.0
2015 DiRT Rally
48
69.0
2015 Grand Theft Auto V
26
38.0
2015 The Witcher 3
32
46.0
2015 Rocket League
71
102.0
2015 Need For Speed
51
73.0
2015 Project CARS
48
69.0
2015 Rainbow Six Siege
48
69.0
2013 Crysis 3
25
36.0
2013 Battlefield 4
53
76.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
184
263.0
2009 League of Legends
102
146.0
RTX 2060 SUPER with i7-8700K at 1080p and Chất lượng cực settings

RTX 2060 SUPER Kỹ thuật

RTX 2060 SUPER Board Design

Length9 inches 229 mm
Outputs1x DVI1x HDMI2x DisplayPort1x USB Type-C
Power Connectors1x 8-pin
Slot WidthDual-slot
TDP160 W

RTX 2060 SUPER Clock Speeds

Boost Clock1650 MHz
GPU Clock1470 MHz
Memory Clock1750 MHz 14000 MHz effective

RTX 2060 SUPER Graphics Card

Bus InterfacePCIe 3.0 x16
GenerationGeForce 20
ProductionReleased
Release DateJul 9, 2019

RTX 2060 SUPER Graphics Features

CUDA7.5
DirectX12.0 (12_1)
OpenCL1.2
OpenGL4.6
Shader Model6.4
Vulkan1.1.109

RTX 2060 SUPER Graphics Processor

ArchitectureTuring
Die Size445 mm2
GPU NameTU106
Process Size12 nm
Transistors10,800 million

RTX 2060 SUPER Memory

Bandwidth448.0 GB/s
Memory Bus256 bit
Memory Size8192 MB
Memory TypeGDDR6

RTX 2060 SUPER Render Config

ROPs64
RT Cores34
SM Count34
Shading Units2176
TMUs136
Tensor Cores272

RTX 2060 SUPER Theoretical Performance

FP16 (half) performance14,360 GFLOPS (2:1)
FP32 (float) performance7,181 GFLOPS
FP64 (double) performance224.4 GFLOPS (1:32)
Pixel Rate105.6 GPixel/s
Texture Rate224.4 GTexel/s

Critics Reviews


Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn