GTX 470 với Athlon 5000 điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng

Nó là đáng chú ý GTX 470 rằng là một sức mạnh rất đói thẻ và đòi hỏi một đơn vị cung cấp Phong Nha điện. Với hiện 1280 tại MB RAM GTX 470 , có thể có bộ nhớ nghiêm trọng liên quan đến tắc nghẽn trong trò chơi hiện đại hơn. Điều quan trọng là phải biết GTX 470 đó là nhiệt độ tải tối đa là rất cao và có thể yêu cầu giải pháp làm mát tuỳ chỉnh. Sự kết hợp GTX 470 này AMD Athlon 5000 Dual-Core giữa và có ít hơn 15% nút cổ chai trong nhiều trò chơi và có thể gây ra mất nhỏ FPS.

 GTX 470 với Athlon 5000 điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng
NVIDIA GeForce GTX 470
Giá ₫ 6,984,921.1
Năm 2010
Nhiệt độ tối đa ghi 95C
Max fan tiếng ồn 60dB
Đề nghị Power Supply 565W
Benchmark CPU AMD Athlon 5000 Dual-Core ($99.95)
CPU tác động trên FPS -6.9 FPS
CPU tác động trên FPS% -20.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn Ultra Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 21.7 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 11.2 FPS
(Ultrawide) Trung bình 1440p hiệu suất 9.6 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 6.8 FPS
Bộ nhớ 1 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 375,643.9
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 727,926.9
(Ultrawide) 1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 849,170.2
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 1,198,883.4
Loạt GTX 470
Variant NVIDIA GeForce GTX 470
Điểm kết hợp tổng thể 46/100 Chấp nhận

GTX 480 có thể là high-end của bộ card đồ họa Fermi mới nhất, nhưng giá của chúng khiến chúng nằm ngoài tầm với của hầu hết mid-range game thủ PC mid-range. Mặt khác, GTX 470 gần hơn với giá cả phải chăng hợp lý với mức giá là ₫ 8152968.1. NVIDIA thẻ xx70 của xx70 luôn được xác định bởi giá mid-range với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa high-end - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa Fermi bên trong GTX 470, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng.

GTX 480 có thể là high-end của bộ card đồ họa Fermi mới nhất, nhưng giá của chúng khiến chúng nằm ngoài tầm với của hầu hết mid-range game thủ PC mid-range. Mặt khác, GTX 470 gần hơn với giá cả phải chăng hợp lý với mức giá là ₫ 8152968.1. NVIDIA thẻ xx70 của xx70 luôn được xác định bởi giá mid-range với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa high-end - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa Fermi bên trong GTX 470, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng.

Hiệu suất trò Chất lượng cực chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
7
11.5
2019 Anthem
4
7.4
2019 Far Cry New Dawn
6
10.8
2019 Resident Evil 2
10
15.9
2019 Metro Exodus
4
7.1
2019 World War Z
8
13.1
2019 Gears of War 5
6
10.3
2019 F1 2019
8
13.0
2019 GreedFall
7
11.7
2019 Borderlands 3
5
8.2
2019 Call of Duty Modern Warfare
10
15.8
2019 Red Dead Redemption 2
3
6.0
2019 Need For Speed: Heat
6
9.5
2018 Just Cause 4
6
10.2
2018 Monster Hunter: World
7
11.1
2018 Strange Brigade
10
16.7
2017 Need For Speed: Payback
9
14.2
2017 For Honor
12
19.0
2017 Project CARS 2
8
13.4
2017 Forza Motorsport 7
10
16.2
2016 Dishonored 2
6
9.8
2015 Rocket League
35
55.2
2015 Need For Speed
9
15.3
2015 Project CARS
9
14.7
2015 Rainbow Six Siege
17
26.9
2012 Counter-Strike: Global Offensive
24
37.9
2011 DiRT 3
26
41.4
2011 Portal 2
45
70.8
2011 Batman: Arkham City
19
31.2
2011 Total War: Shogun 2
22
35.9
2011 Battlefield 3
12
20.2
2010 Metro: 2033
12
19.1
2010 Starcraft II
24
38.9
2009 League of Legends
45
71.0
2008 Crysis: Warhead
11
17.5

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
5
8.5
2019 Anthem
3
5.9
2019 Far Cry New Dawn
5
8.4
2019 Resident Evil 2
6
10.8
2019 Metro Exodus
3
5.5
2019 World War Z
6
9.5
2019 Gears of War 5
4
7.5
2019 F1 2019
5
9.2
2019 GreedFall
5
8.5
2019 Borderlands 3
3
5.8
2019 Call of Duty Modern Warfare
7
11.4
2019 Red Dead Redemption 2
3
5.0
2019 Need For Speed: Heat
4
7.5
2018 Just Cause 4
4
7.6
2018 Monster Hunter: World
4
7.8
2018 Strange Brigade
7
11.6
2017 Need For Speed: Payback
6
10.2
2017 For Honor
7
11.1
2017 Project CARS 2
6
9.5
2017 Forza Motorsport 7
9
14.7
2016 Dishonored 2
5
8.3
2015 Rocket League
15
23.7
2015 Need For Speed
7
11.8
2015 Project CARS
7
11.2
2015 Rainbow Six Siege
11
17.4
2012 Counter-Strike: Global Offensive
20
31.6
2009 League of Legends
25
39.5

Giải quyết 3440x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
4
7.3
2019 Anthem
3
4.8
2019 Far Cry New Dawn
4
6.9
2019 Resident Evil 2
5
8.6
2019 Metro Exodus
3
4.8
2019 World War Z
5
8.1
2019 Gears of War 5
4
6.6
2019 F1 2019
5
8.0
2019 GreedFall
4
6.4
2019 Borderlands 3
2
4.7
2019 Call of Duty Modern Warfare
6
9.7
2019 Red Dead Redemption 2
2
4.3
2019 Need For Speed: Heat
4
6.6
2018 Just Cause 4
3
6.2
2018 Monster Hunter: World
3
6.1
2018 Strange Brigade
6
9.5
2017 Need For Speed: Payback
5
9.3
2017 For Honor
5
8.9
2017 Project CARS 2
5
9.3
2017 Forza Motorsport 7
9
14.4
2016 Dishonored 2
5
8.0
2015 Rocket League
11
18.6
2015 Need For Speed
6
10.6
2015 Project CARS
6
10.2
2015 Rainbow Six Siege
8
13.6
2012 Counter-Strike: Global Offensive
20
32.1
2009 League of Legends
18
29.5

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
3
5.1
2019 Anthem
2
3.2
2019 Far Cry New Dawn
2
4.5
2019 Resident Evil 2
3
5.3
2019 Metro Exodus
2
3.5
2019 World War Z
3
5.5
2019 Gears of War 5
2
4.7
2019 F1 2019
3
5.9
2019 GreedFall
2
3.5
2019 Borderlands 3
1
3.0
2019 Call of Duty Modern Warfare
4
6.8
2019 Red Dead Redemption 2
2
3.2
2019 Need For Speed: Heat
2
4.7
2018 Just Cause 4
2
3.9
2018 Monster Hunter: World
2
3.7
2018 Strange Brigade
4
6.3
2017 Need For Speed: Payback
4
7.1
2017 For Honor
3
5.5
2017 Project CARS 2
5
7.9
2017 Forza Motorsport 7
7
12.3
2016 Dishonored 2
4
6.6
2015 Rocket League
7
11.0
2015 Need For Speed
5
7.9
2015 Project CARS
5
7.9
2015 Rainbow Six Siege
5
8.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
18
28.4
2009 League of Legends
10
15.8
GTX 470 with Athlon 5000 at 1080p and Chất lượng cực settings

So sánh với đối thủ cạnh tranh

GTX 470 Kỹ thuật

GTX 470 Board Design

Board NumberP1045
Length9.5 inches 241 mm
Outputs2x DVI1x mini-HDMI
Power Connectors2x 6-pin
Slot WidthDual-slot
TDP215 W

GTX 470 Clock Speeds

GPU Clock608 MHz
Memory Clock837 MHz 3348 MHz effective
Shader Clock1215 MHz

GTX 470 Graphics Card

Bus InterfacePCIe 2.0 x16
GenerationGeForce 400
Launch Price349 USD
ProductionEnd-of-life
Release DateMar 26th, 2010

GTX 470 Graphics Features

CUDA2
DirectX12.0 (11_0)
OpenCL1.1
OpenGL4.6
Shader Model5.1
VulkanN/A

GTX 470 Graphics Processor

ArchitectureFermi
Die Size529 mm²
GPU NameGF100
GPU VariantGF100-275-A3
Process Size40 nm
Transistors3,100 million

GTX 470 Memory

Bandwidth133.9 GB/s
Memory Bus320 bit
Memory Size1280 MB
Memory TypeGDDR5

GTX 470 Render Config

ROPs40
SM Count14
Shading Units448
TMUs56

GTX 470 Theoretical Performance

FP32 (float) performance1,089 GFLOPS
FP64 (double) performance136.1 GFLOPS (1:8)
Pixel Rate17.02 GPixel/s
Texture Rate34.05 GTexel/s

Critics Reviews

As we’ve already discussed, the GTX 480 and GTX 470 have an idle power consumption of 47W and 33W respectively, putting them out of the running for the least power hungry of the high-end cards.
The GeForce GTX 470 is a more mundane card than it's bigger brother, the GTX 480. Click to enlarge. The GTX 470 is a more mundane card than the GTX 480, with no shroud-breaking heatsink or ...
Today NVIDIA is launching two cards: the GeForce GTX 480, and the GeForce GTX 470. Both of them are based on GF100, the first and largest member of the Fermi family.
Although the Nvidia GeForce 400 series has been out for about 2 months now, it'd seem the jury is still out on whether or not the series is a success. Some will tell you the GeForce GTX 480 is a ...
NVIDIA's GeForce GTX 470 As is usually the case for a harvested part, GTX 470 takes a clockspeed hit compared to GTX 480. The core clock falls 13% to 607MHz, and the shader clock falls the same ...

Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn