GTX 1650 SUPER với i7-8700K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng

Tại 1440p, GTX 1650 SUPER có thể nhấn 50-60 fps trên tất cả mọi thứ khá nhiều tại siêu, chỉ cần không có antialiasing, ít xung quanh occlusion và chuyển xuống bóng tối. Rõ ràng GTX 1650 SUPER là một thẻ có khả năng cao hơn một cách đáng kể, có thể chơi AAA tiêu đề tại 1080p/1440p với 50-60 khung hình/giây. Giá/tỷ lệ hiệu suất là tuyệt GTX 1650 SUPER vời cho chống lại sự cạnh tranh trong ngân sách giữa phạm vi thẻ. Với hiện 4096 tại MB RAM GTX 1650 SUPER , có thể có rất ít bộ nhớ liên quan đến tắc nghẽn trong trò chơi hiện đại hơn.

 GTX 1650 SUPER với i7-8700K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng
NVIDIA GeForce GTX 1650 SUPER
Giá ₫ 3,737,750.4
Năm 2019
Nhiệt độ tối đa ghi 66C
Max fan tiếng ồn 46dB
Đề nghị Power Supply 470W
Benchmark CPU Intel Core i7-8700K @ 3.70GHz ($369.89)
CPU tác động trên FPS + 0.0 FPS
CPU tác động trên FPS% 0.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn Ultra Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 73.2 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 53.8 FPS
(Ultrawide) Trung bình 1440p hiệu suất 46.0 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 32.1 FPS
Bộ nhớ 4 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 51,160.5
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 69,382.0
(Ultrawide) 1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 81,296.1
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 116,337.5
Loạt GTX 1650 SUPER
Variant NVIDIA GeForce GTX 1650 SUPER
Điểm kết hợp tổng thể 81/100 Tuyệt vời

GTX 1660 có thể là mid-range của bộ card đồ họa Turing mới nhất, nhưng giá của chúng khiến chúng nằm ngoài tầm với của hầu hết entry-level game thủ PC entry-level. Mặt khác, GTX 1650 SUPER gần hơn với giá cả phải chăng hợp lý với mức giá là ₫ 3737750.4. NVIDIA thẻ xx50 của xx50 luôn được xác định bởi giá entry-level với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa mid-range - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa Turing bên trong GTX 1650 SUPER, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng.

Thông số kỹ thuật, GTX 1650 SUPER vượt qua người tiền nhiệm trực tiếp của nó, GTX 1050, bằng cách khoe khoang 2 % fps nhiều hơn. GTX 1650 SUPER có 4 GB RAM so với bộ nhớ video GTX 1050 ' 3 GB.

Trong các điểm chuẩn tổng hợp của chúng tôi, GTX 1650 SUPER thổi qua GTX 1050, NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti và, thật đáng ngạc nhiên, ngay cả GTX 1060 6GB cũng vậy. May mắn thay, hiệu suất chơi game khá ấn tượng. GTX 1650 SUPER luôn cung cấp tốc độ khung hình tuyệt vời tăng so với GTX 1050, NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti và nó thực sự chứng minh sự nâng cấp.

Đối với 1080p Full HD, chúng tôi có thể chơi Gears of War 5, Monster Hunter: World, Final Fantasy XV, Far Cry New Dawn, GreedFall tại 62 fps đến 70 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 67 fps. Đối với 1440p Quad HD, chúng tôi có thể chơi Resident Evil 2, Forza Horizon 4, Battlefield V, Call of Duty Modern Warfare, Strange Brigade tại 62 fps đến 69 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 65 fps.

Đối với 2160p 4K, chúng tôi có thể chơi Valorant tại 92 fps đến 92 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 92 fps.

Assassin's Creed Odyssey (2018)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2020 AMD Radeon RX 5600 XT ₫ 6,517,702
60.0 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 Ti ₫ 5,816,874
53.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
50.3 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 SUPER ₫ 5,349,655
47.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 ₫ 5,139,407
44.3 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
43.5 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 8GB ₫ 4,648,827
39.6 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
39.3 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 SUPER ₫ 3,737,750
38.8 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 4GB ₫ 3,947,999
35.7 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
34.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 3GB ₫ 3,971,360
32.3 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 ₫ 3,480,780
29.0 FPS
2017 AMD Radeon RX 570 ₫ 3,947,999
27.2 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
26.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
20.0 FPS

GTX 1650 SUPER nằm giữa RX 580 và RX 5500 XT 4GB , giảm chậm hơn RX 580 bởi 1.3 % và nhanh hơn RX 5500 XT 4GB bởi 8.7 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của RX 580 . Đó là một cuộc gọi gần giữa GTX 1650 SUPER và đối thủ của nó RX 580 đối RX 580 bằng một lề nhỏ. Khi so sánh với anh chị em thấp hơn của nó - GTX 1650 - chúng tôi thấy hiệu suất nhanh hơn 20% cho GTX 1650 SUPER .

Forza Horizon 4 (2018)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 Ti ₫ 5,816,874
106.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
99.8 FPS
2020 AMD Radeon RX 5600 XT ₫ 6,517,702
99.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 SUPER ₫ 5,349,655
94.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 ₫ 5,139,407
87.8 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
75.5 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 SUPER ₫ 3,737,750
74.5 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
70.2 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 8GB ₫ 4,648,827
69.7 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
68.2 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 3GB ₫ 3,971,360
66.6 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 4GB ₫ 3,947,999
62.2 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 ₫ 3,480,780
54.5 FPS
2017 AMD Radeon RX 570 ₫ 3,947,999
52.0 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
45.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
37.2 FPS

GTX 1650 SUPER nằm giữa RX 590 và GTX 1060 6GB , giảm chậm hơn RX 590 bởi 1.3 % và nhanh hơn GTX 1060 6GB bởi 6.1 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của RX 590 . Đó là một cuộc gọi gần giữa GTX 1650 SUPER và đối thủ của nó RX 580 đối RX 580 bằng một lề nhỏ. Khi so sánh với anh chị em thấp hơn của nó - GTX 1650 - chúng tôi thấy hiệu suất nhanh hơn 20% cho GTX 1650 SUPER .

Shadow of the Tomb Raider (2018)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2020 AMD Radeon RX 5600 XT ₫ 6,517,702
96.0 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 Ti ₫ 5,816,874
84.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
79.8 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 SUPER ₫ 5,349,655
75.0 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
71.9 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 ₫ 5,139,407
70.2 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 8GB ₫ 4,648,827
66.4 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
64.9 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 4GB ₫ 3,947,999
60.2 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 SUPER ₫ 3,737,750
59.9 FPS
2017 AMD Radeon RX 570 ₫ 3,947,999
52.0 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
48.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
46.8 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 3GB ₫ 3,971,360
44.4 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 ₫ 3,480,780
43.6 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
30.0 FPS

GTX 1650 SUPER nằm giữa RX 5500 XT 4GB và RX 570 , giảm chậm hơn RX 5500 XT 4GB bởi 0.5 % và nhanh hơn RX 570 bởi 15.2 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Hiệu suất của GTX 1650 SUPER trong trò chơi này dao động quanh mốc 60fps. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của RX 5500 XT 4GB . Khi so sánh với anh chị em thấp hơn của nó - GTX 1650 - chúng tôi thấy hiệu suất nhanh hơn 20% cho GTX 1650 SUPER .

PlayerUnknown's Battlegrounds (2017)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 Ti ₫ 5,816,874
88.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
80.8 FPS
2020 AMD Radeon RX 5600 XT ₫ 6,517,702
77.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 SUPER ₫ 5,349,655
76.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 ₫ 5,139,407
71.1 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 SUPER ₫ 3,737,750
58.8 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
56.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
52.2 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 8GB ₫ 4,648,827
51.4 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
50.6 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 3GB ₫ 3,971,360
49.6 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 4GB ₫ 3,947,999
45.9 FPS
2017 AMD Radeon RX 570 ₫ 3,947,999
43.0 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
41.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 ₫ 3,480,780
39.9 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
27.6 FPS

GTX 1650 SUPER nằm giữa GTX 1660 và RX 590 , giảm chậm hơn GTX 1660 bởi 20.9 % và nhanh hơn RX 590 bởi 5 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Hiệu suất của GTX 1650 SUPER trong trò chơi này dao động quanh mốc 60fps. Đối với điểm chuẩn này, không có hy vọng cho GTX 1650 SUPER so với GTX 1660 . GTX 1650 SUPER trung bình 58.8 khung hình / giây trong , đứng đầu RX 580 bằng một tỷ lệ tốt. Khi so sánh với anh chị em thấp hơn của nó - GTX 1650 - chúng tôi thấy hiệu suất nhanh hơn 20% cho GTX 1650 SUPER .

Battlefield V (2018)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2020 AMD Radeon RX 5600 XT ₫ 6,517,702
135.0 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 Ti ₫ 5,816,874
111.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
105.4 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
103.5 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 SUPER ₫ 5,349,655
99.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 8GB ₫ 4,648,827
95.3 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
93.5 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 ₫ 5,139,407
92.8 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 4GB ₫ 3,947,999
85.7 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 SUPER ₫ 3,737,750
83.0 FPS
2017 AMD Radeon RX 570 ₫ 3,947,999
71.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
68.4 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 ₫ 3,480,780
65.3 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 3GB ₫ 3,971,360
64.9 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
62.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
45.0 FPS

GTX 1650 SUPER nằm giữa RX 5500 XT 4GB và RX 570 , giảm chậm hơn RX 5500 XT 4GB bởi 3.3 % và nhanh hơn RX 570 bởi 16.9 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Khi so sánh với anh chị em thấp hơn của nó - GTX 1650 - chúng tôi thấy hiệu suất nhanh hơn 20% cho GTX 1650 SUPER .

Hiệu suất trò Chất lượng cực chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2020 Assassin's Creed Valhalla
26
29.6
2020 Microsoft Flight Simulator
17
19.4
2020 Valorant
117
130.0
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
45
51.0
2020 Death Stranding
53
58.9
2020 Marvel's Avengers
34
38.3
2020 Godfall
51
57.3
2020 Cyberpunk 2077
26
29.6
2019 Apex Legends
67
74.5
2019 Anthem
43
48.3
2019 Far Cry New Dawn
63
70.4
2019 Resident Evil 2
83
92.4
2019 Metro Exodus
36
40.9
2019 World War Z
64
71.4
2019 Gears of War 5
55
62.0
2019 F1 2019
69
77.7
2019 GreedFall
63
70.4
2019 Borderlands 3
44
49.3
2019 Call of Duty Modern Warfare
85
94.5
2019 Red Dead Redemption 2
33
36.7
2019 Need For Speed: Heat
51
56.7
2018 Call of Duty: Black Ops 4
74
83.0
2018 Assassin's Creed Odyssey
34
38.8
2018 Final Fantasy XV
59
66.2
2018 Shadow of the Tomb Raider
53
59.9
2018 Forza Horizon 4
67
74.5
2018 Fallout 76
85
94.5
2018 Hitman 2
66
73.5
2018 Just Cause 4
53
59.9
2018 Monster Hunter: World
57
64.0
2018 Strange Brigade
89
99.8
2018 Battlefield V
74
83.0
2017 Dawn of War III
79
88.2
2017 Ghost Recon Wildlands
56
63.0
2017 Assassin's Creed Origins
54
60.9
2017 Destiny 2
96
107.1
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
52
58.8
2017 Fortnite Battle Royale
67
74.5
2017 Need For Speed: Payback
74
83.0
2017 For Honor
98
109.2
2017 Project CARS 2
69
77.7
2017 Forza Motorsport 7
84
93.4
2016 Deus Ex: Mankind Divided
47
52.5
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
55
62.0
2016 Doom
117
130.2
2016 F1 2016
75
84.0
2016 Total War: Warhammer
69
77.7
2016 Battlefield 1
86
96.6
2016 Overwatch
104
116.6
2016 Dishonored 2
51
56.7
2015 Grand Theft Auto V
61
68.3
2015 Rocket League
288
320.3
2015 Need For Speed
80
89.2
2015 Project CARS
76
85.0
2015 Rainbow Six Siege
144
160.7
2012 Counter-Strike: Global Offensive
197
219.5
2009 League of Legends
369
410.5

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2020 Assassin's Creed Valhalla
20
25.7
2020 Microsoft Flight Simulator
13
17.0
2020 Valorant
85
106.3
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
31
39.9
2020 Death Stranding
36
45.7
2020 Marvel's Avengers
21
27.3
2020 Godfall
30
38.3
2020 Cyberpunk 2077
22
27.7
2019 Apex Legends
44
55.7
2019 Anthem
30
37.8
2019 Far Cry New Dawn
43
54.6
2019 Resident Evil 2
49
62.0
2019 Metro Exodus
25
31.5
2019 World War Z
42
52.5
2019 Gears of War 5
36
45.1
2019 F1 2019
43
54.6
2019 GreedFall
40
50.4
2019 Borderlands 3
27
34.6
2019 Call of Duty Modern Warfare
54
68.3
2019 Red Dead Redemption 2
23
29.4
2019 Need For Speed: Heat
36
45.1
2018 Call of Duty: Black Ops 4
37
47.2
2018 Assassin's Creed Odyssey
24
30.5
2018 Final Fantasy XV
37
47.2
2018 Shadow of the Tomb Raider
31
38.8
2018 Forza Horizon 4
50
63.0
2018 Fallout 76
56
70.4
2018 Hitman 2
37
47.2
2018 Just Cause 4
35
44.1
2018 Monster Hunter: World
36
45.1
2018 Strange Brigade
55
69.3
2018 Battlefield V
51
64.0
2017 Dawn of War III
48
60.9
2017 Ghost Recon Wildlands
37
47.2
2017 Assassin's Creed Origins
36
46.2
2017 Destiny 2
73
91.4
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
35
44.1
2017 Fortnite Battle Royale
38
48.3
2017 Need For Speed: Payback
47
59.9
2017 For Honor
51
64.0
2017 Project CARS 2
43
54.6
2017 Forza Motorsport 7
68
85.0
2016 Deus Ex: Mankind Divided
28
35.7
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
42
52.5
2016 Doom
73
91.4
2016 F1 2016
53
67.2
2016 Total War: Warhammer
45
56.7
2016 Battlefield 1
57
71.4
2016 Overwatch
63
79.8
2016 Dishonored 2
38
48.3
2015 Grand Theft Auto V
38
48.3
2015 Rocket League
110
137.6
2015 Need For Speed
54
68.3
2015 Project CARS
52
65.1
2015 Rainbow Six Siege
83
104.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
146
182.7
2009 League of Legends
182
227.9

Giải quyết 3440x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
36
47.8
2019 Anthem
23
31.5
2019 Far Cry New Dawn
34
44.9
2019 Resident Evil 2
37
49.5
2019 Metro Exodus
20
27.6
2019 World War Z
33
44.4
2019 Gears of War 5
29
39.3
2019 F1 2019
36
47.7
2019 GreedFall
29
38.2
2019 Borderlands 3
21
28.1
2019 Call of Duty Modern Warfare
44
58.4
2019 Red Dead Redemption 2
19
25.8
2019 Need For Speed: Heat
29
39.3
2018 Call of Duty: Black Ops 4
30
40.4
2018 Assassin's Creed Odyssey
20
27.6
2018 Final Fantasy XV
30
40.4
2018 Shadow of the Tomb Raider
24
32.0
2018 Forza Horizon 4
42
55.6
2018 Fallout 76
44
57.9
2018 Hitman 2
30
40.4
2018 Just Cause 4
27
36.0
2018 Monster Hunter: World
27
35.9
2018 Strange Brigade
43
57.3
2018 Battlefield V
39
52.2
2017 Dawn of War III
37
49.4
2017 Ghost Recon Wildlands
30
39.9
2017 Assassin's Creed Origins
29
39.3
2017 Destiny 2
55
73.6
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
28
37.1
2017 Fortnite Battle Royale
30
39.9
2017 Need For Speed: Payback
40
53.9
2017 For Honor
38
51.1
2017 Project CARS 2
40
53.3
2017 Forza Motorsport 7
63
83.7
2016 Deus Ex: Mankind Divided
22
29.2
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
37
49.4
2016 Doom
56
74.2
2016 F1 2016
44
58.4
2016 Total War: Warhammer
35
47.2
2016 Battlefield 1
44
59.0
2016 Overwatch
49
64.6
2016 Dishonored 2
35
46.6
2015 Grand Theft Auto V
29
38.2
2015 Rocket League
82
107.9
2015 Need For Speed
46
60.7
2015 Project CARS
44
59.0
2015 Rainbow Six Siege
61
81.5
2012 Counter-Strike: Global Offensive
140
185.4
2009 League of Legends
129
170.8

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2020 Assassin's Creed Valhalla
12
17.4
2020 Microsoft Flight Simulator
9
13.4
2020 Valorant
64
92.4
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
14
21.3
2020 Death Stranding
19
27.7
2020 Marvel's Avengers
10
14.3
2020 Godfall
12
18.2
2020 Cyberpunk 2077
12
18.2
2019 Apex Legends
23
33.6
2019 Anthem
14
21.0
2019 Far Cry New Dawn
20
29.4
2019 Resident Evil 2
21
30.5
2019 Metro Exodus
14
20.0
2019 World War Z
21
30.5
2019 Gears of War 5
19
28.4
2019 F1 2019
24
34.6
2019 GreedFall
14
21.0
2019 Borderlands 3
12
17.9
2019 Call of Duty Modern Warfare
28
40.9
2019 Red Dead Redemption 2
13
18.9
2019 Need For Speed: Heat
19
28.4
2018 Call of Duty: Black Ops 4
19
28.4
2018 Assassin's Creed Odyssey
14
21.0
2018 Final Fantasy XV
19
28.4
2018 Shadow of the Tomb Raider
14
21.0
2018 Forza Horizon 4
28
40.9
2018 Fallout 76
26
37.8
2018 Hitman 2
19
28.4
2018 Just Cause 4
16
23.1
2018 Monster Hunter: World
15
22.0
2018 Strange Brigade
26
37.8
2018 Battlefield V
23
33.6
2017 Dawn of War III
22
31.5
2017 Ghost Recon Wildlands
19
27.3
2017 Assassin's Creed Origins
19
27.3
2017 Destiny 2
32
46.2
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
17
25.2
2017 Fortnite Battle Royale
18
26.2
2017 Need For Speed: Payback
28
40.9
2017 For Honor
22
31.5
2017 Project CARS 2
31
45.1
2017 Forza Motorsport 7
49
71.4
2016 Deus Ex: Mankind Divided
13
18.9
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
27
39.9
2016 Doom
33
47.2
2016 F1 2016
29
42.0
2016 Total War: Warhammer
22
31.5
2016 Battlefield 1
27
38.8
2016 Overwatch
28
40.9
2016 Dishonored 2
27
38.8
2015 Grand Theft Auto V
16
23.1
2015 Rocket League
44
64.0
2015 Need For Speed
31
45.1
2015 Project CARS
31
45.1
2015 Rainbow Six Siege
33
48.3
2012 Counter-Strike: Global Offensive
114
163.8
2009 League of Legends
63
91.4
GTX 1650 SUPER with i7-8700K at 1080p and Chất lượng cực settings
GTX 1650 SUPER with i7-8700K at 1440p and Chất lượng cực settings
GTX 1650 SUPER with i7-8700K at 4K and Chất lượng cực settings

GTX 1650 SUPER Kỹ thuật

GTX 1650 SUPER Board Design

Board NumberPG166 SKU 24
Length9 inches 229 mm
Outputs1x DVI 1x HDMI 1x DisplayPort
Power Connectors1x 6-pin
Slot WidthDual-slot
TDP100 W

GTX 1650 SUPER Clock Speeds

Boost Clock1725 MHz
GPU Clock1530 MHz
Memory Clock1500 MHz 12000 MHz effective

GTX 1650 SUPER Graphics Card

Bus InterfacePCIe 3.0 x16
GenerationGeForce 16
Launch Price160 USD
ProductionActive
Release DateNov 22nd, 2019

GTX 1650 SUPER Graphics Features

DirectX12.0 (12_1)
OpenCL1.2
OpenGL4.6
Shader Model6.4
Vulkan1.1.124

GTX 1650 SUPER Graphics Processor

ArchitectureTuring
Die Size284 mm²
GPU NameTU116
GPU VariantTU116-250-KA-A1
Process Size12 nm
Transistors6,600 million

GTX 1650 SUPER Memory

Bandwidth192.1 GB/s
Memory Bus128 bit
Memory Size4096 MB
Memory TypeGDDR6

GTX 1650 SUPER Render Config

ROPs32
SM Count20
Shading Units1280
TMUs80

GTX 1650 SUPER Theoretical Performance

FP16 (half) performance8,832 GFLOPS (2:1)
FP32 (float) performance4,416 GFLOPS
FP64 (double) performance138.1 GFLOPS (1:32)
Pixel Rate55.20 GPixel/s
Texture Rate138.0 GTexel/s

Critics Reviews


Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn