RX 590 với i7-8700K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng

Rõ ràng RX 590 là một thẻ có khả năng cao hơn một cách đáng kể, có thể chơi AAA tiêu đề tại 1080p/1440p với 50-60 khung hình/giây. Giá/tỷ lệ hiệu suất là tuyệt RX 590 vời cho chống lại sự cạnh tranh trong ngân sách giữa phạm vi thẻ. Nó là đáng chú ý RX 590 rằng là một sức mạnh rất đói thẻ và đòi hỏi một đơn vị cung cấp Phong Nha điện. Trong điều kiện của bộ nhớ RX 590 , 8192 RAM của MB là quá đủ cho các trò chơi hiện đại và không nên gây ra bất kỳ bottlenecks.

 RX 590 với i7-8700K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng
AMD Radeon RX 590
Giá ₫ 4,999,241.2
Năm 2018
Nhiệt độ tối đa ghi 82C
Max fan tiếng ồn 42.5dB
Đề nghị Power Supply 575W
Benchmark CPU Intel Core i7-8700K @ 3.70GHz ($369.89)
CPU tác động trên FPS + 0.0 FPS
CPU tác động trên FPS% 0.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn Ultra Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 86.9 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 61.5 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 35.4 FPS
Bộ nhớ 8 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 74,988.6
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 106,058.7
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 184,084.2
Loạt RX 590
Điểm kết hợp tổng thể 87/100 Tuyệt vời

Hiệu suất trò Chất lượng cực chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
72
81.0
2019 Anthem
46
52.2
2019 Far Cry New Dawn
68
76.5
2019 Resident Evil 2
83
92.4
2019 Metro Exodus
37
41.2
2019 World War Z
91
102.0
2018 Call of Duty: Black Ops 4
100
112.1
2018 Assassin's Creed Odyssey
39
43.5
2018 Final Fantasy XV
61
68.2
2018 Shadow of the Tomb Raider
64
71.9
2018 Forza Horizon 4
67
75.5
2018 Fallout 76
90
101.1
2018 Hitman 2
71
79.2
2018 Just Cause 4
53
59.5
2018 Monster Hunter: World
57
64.0
2018 Battlefield V
93
103.5
2017 Dawn of War III
99
110.0
2017 Ghost Recon Wildlands
64
71.7
2017 Assassin's Creed Origins
56
63.3
2017 Destiny 2
98
109.6
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
50
56.0
2017 Fortnite Battle Royale
68
75.9
2017 Need For Speed: Payback
74
82.4
2017 For Honor
98
109.8
2017 Project CARS 2
70
77.8
2017 Forza Motorsport 7
84
94.2
2016 Ashes of the Singularity
64
71.6
2016 Deus Ex: Mankind Divided
66
74.3
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
55
61.4
2016 Doom
133
148.7
2016 F1 2016
89
99.9
2016 Hitman
94
105.0
2016 Rise of the Tomb Raider
92
102.6
2016 The Division
72
80.7
2016 Total War: Warhammer
76
85.1
2016 Battlefield 1
110
123.0
2016 Overwatch
105
117.7
2016 Dishonored 2
51
56.7
2015 DiRT Rally
109
121.6
2015 Grand Theft Auto V
59
66.4
2015 The Witcher 3
79
88.1
2015 Rocket League
288
320.3
2015 Need For Speed
79
88.8
2015 Project CARS
76
85.1
2015 Rainbow Six Siege
140
155.6
2013 Crysis 3
89
99.9
2013 Battlefield 4
80
89.8
2012 Counter-Strike: Global Offensive
197
219.6
2009 League of Legends
370
411.8

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
48
60.3
2019 Anthem
33
41.4
2019 Far Cry New Dawn
47
59.4
2019 Resident Evil 2
49
62.2
2019 Metro Exodus
25
32.0
2019 World War Z
59
74.5
2018 Call of Duty: Black Ops 4
56
70.6
2018 Assassin's Creed Odyssey
29
36.5
2018 Final Fantasy XV
38
48.7
2018 Shadow of the Tomb Raider
37
46.3
2018 Forza Horizon 4
50
63.3
2018 Fallout 76
56
70.6
2018 Hitman 2
40
51.2
2018 Just Cause 4
35
43.9
2018 Monster Hunter: World
35
44.8
2018 Battlefield V
62
77.9
2017 Dawn of War III
55
69.4
2017 Ghost Recon Wildlands
42
53.2
2017 Assassin's Creed Origins
36
45.1
2017 Destiny 2
75
93.8
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
34
42.6
2017 Fortnite Battle Royale
39
49.4
2017 Need For Speed: Payback
47
59.5
2017 For Honor
51
64.0
2017 Project CARS 2
43
54.9
2017 Forza Motorsport 7
68
85.1
2016 Ashes of the Singularity
43
54.8
2016 Deus Ex: Mankind Divided
38
47.5
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
45
56.5
2016 Doom
82
103.5
2016 F1 2016
62
78.1
2016 Hitman
59
74.8
2016 Rise of the Tomb Raider
49
62.1
2016 The Division
44
55.5
2016 Total War: Warhammer
55
69.4
2016 Battlefield 1
62
77.8
2016 Overwatch
64
81.0
2016 Dishonored 2
38
48.5
2015 DiRT Rally
67
84.8
2015 Grand Theft Auto V
37
46.3
2015 The Witcher 3
39
49.6
2015 Rocket League
109
137.3
2015 Need For Speed
54
68.6
2015 Project CARS
52
65.0
2015 Rainbow Six Siege
80
100.7
2013 Crysis 3
37
46.4
2013 Battlefield 4
46
58.5
2012 Counter-Strike: Global Offensive
146
183.0
2009 League of Legends
183
228.8

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
25
36.0
2019 Anthem
15
22.5
2019 Far Cry New Dawn
22
31.5
2019 Resident Evil 2
21
30.7
2019 Metro Exodus
14
20.1
2019 World War Z
29
42.8
2018 Call of Duty: Black Ops 4
24
35.3
2018 Assassin's Creed Odyssey
15
21.9
2018 Final Fantasy XV
20
29.2
2018 Shadow of the Tomb Raider
17
25.6
2018 Forza Horizon 4
29
42.6
2018 Fallout 76
27
39.0
2018 Hitman 2
21
30.4
2018 Just Cause 4
16
22.9
2018 Monster Hunter: World
15
21.5
2018 Battlefield V
28
41.4
2017 Dawn of War III
24
34.3
2017 Ghost Recon Wildlands
21
30.1
2017 Assassin's Creed Origins
20
29.2
2017 Destiny 2
32
46.3
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
17
24.4
2017 Fortnite Battle Royale
18
26.4
2017 Need For Speed: Payback
28
41.2
2017 For Honor
22
32.0
2017 Project CARS 2
32
45.8
2017 Forza Motorsport 7
49
71.4
2016 Deus Ex: Mankind Divided
14
20.7
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
28
40.2
2016 Doom
35
51.0
2016 F1 2016
31
45.6
2016 Total War: Warhammer
22
31.7
2016 Battlefield 1
29
41.9
2016 Overwatch
29
41.8
2016 Dishonored 2
26
38.4
2015 Grand Theft Auto V
15
21.9
2015 Rocket League
44
64.0
2015 Need For Speed
32
45.8
2015 Project CARS
32
45.8
2015 Rainbow Six Siege
32
46.7
2012 Counter-Strike: Global Offensive
115
164.7
2009 League of Legends
64
91.5
RX 590 with i7-8700K at 1080p and Chất lượng cực settings
RX 590 with i7-8700K at 1440p and Chất lượng cực settings
RX 590 with i7-8700K at 4K and Chất lượng cực settings

RX 590 Kỹ thuật

RX 590 Board Design

Board NumberC944-41
Length9.5 inches 241 mm
Outputs1x HDMI3x DisplayPort
Power Connectors1x 8-pin
Slot WidthDual-slot
TDP225 W

RX 590 Clock Speeds

Boost Clock1545 MHz
GPU Clock1469 MHz
Memory Clock2000 MHz 8000 MHz effective

RX 590 Graphics Card

Bus InterfacePCIe 3.0 x16
GenerationPolaris (RX 500)
Launch Price279 USD
ProductionActive
Release DateNov 15th, 2018

RX 590 Graphics Features

DirectX12.0 (12_0)
OpenCL2
OpenGL4.5
Shader Model6
Vulkan1.1.82

RX 590 Graphics Processor

ArchitectureGCN 4.0
Die Size244 mm²
GPU NamePolaris 30
GPU VariantPolaris 30 XT (215-0922006)
Process Size12 nm
Transistors5,700 million

RX 590 Memory

Bandwidth256.0 GB/s
Memory Bus256 bit
Memory Size8192 MB
Memory TypeGDDR5

RX 590 Render Config

Compute Units36
ROPs32
Shading Units2304
TMUs144

RX 590 Theoretical Performance

FP16 (half) performance7,119 GFLOPS (1:1)
FP32 (float) performance7,119 GFLOPS (1:1)
FP64 (double) performance445.0 GFLOPS (1:16)
Pixel Rate49.44 GPixel/s
Texture Rate222.5 GTexel/s

Critics Reviews


Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn
G
gg 3 months ago
i7 2600with rx590? no problem?
0 0
A
Alex 1 month ago
@gg change and check above
0 0