RX 5700 XT với i7-8700K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng

Nó là đáng chú ý RX 5700 XT rằng là một sức mạnh rất đói thẻ và đòi hỏi một đơn vị cung cấp Phong Nha điện. Trong điều kiện của bộ nhớ RX 5700 XT , 8192 RAM của MB là quá đủ cho các trò chơi hiện đại và không nên gây ra bất kỳ bottlenecks. 4k chơi game là vui mừng về RX 5700 XT điều này, và với một chút tinh chỉnh để cài đặt AA của bạn, nó muốn được khó tưởng tượng một tiêu đề không có khả năng 60 fps trên trung bình.

 RX 5700 XT với i7-8700K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng
AMD Radeon RX 5700 XT
Giá ₫ 9,321,015.1
Năm 2019
Nhiệt độ tối đa ghi 84C
Max fan tiếng ồn 54dB
Đề nghị Power Supply 575W
Benchmark CPU Intel Core i7-8700K @ 3.70GHz ($369.89)
CPU tác động trên FPS + 0.0 FPS
CPU tác động trên FPS% 0.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn Ultra Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 128.7 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 95.4 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 55.8 FPS
Bộ nhớ 8 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 72,418.9
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 97,648.7
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 167,030.7
Loạt RX 5700 XT
Variant AMD Radeon RX 5700 XT
Điểm kết hợp tổng thể 87/100 Tuyệt vời

AMD thẻ xx00 của xx00 luôn được xác định bởi giá mid-range với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa high-end - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa RDNA 1.0 bên trong RX 5700 XT, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng. Trong các điểm chuẩn tổng hợp của chúng tôi, RX 5700 XT thổi qua RX Vega 56 và, thật đáng ngạc nhiên, ngay cả RX Vega 64 cũng vậy.

Thật không may, hiệu suất chơi game không hoàn toàn ấn tượng. Ngay cả khi RX 5700 XT luôn cung cấp tốc độ khung hình tăng so với RX Vega 56, mức tăng không có nhiều để chứng minh cho việc nâng cấp. Cho dù đó là một bản nâng cấp chính đáng tùy thuộc vào loại card đồ họa bạn đang nâng cấp. Người dùng có RX Vega 56 sẽ không thấy tốc độ khung hình tăng đáng kể sau khi trả nhiều hơn cho RX 5700 XT. Tương tự như vậy, những người nắm giữ các card đồ họa GTX 1070 RTX 2070 sẽ không có lý do để nhảy các đội.

Đối với 1080p Full HD, chúng tôi có thể chơi Metro Exodus, Assassin's Creed Odyssey, Borderlands 3, Anthem, Final Fantasy XV tại 68 fps đến 93 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 78 fps. Đối với 1440p Quad HD, chúng tôi có thể chơi Anthem, Final Fantasy XV, Gears of War 5, Just Cause 4, Shadow of the Tomb Raider tại 67 fps đến 74 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 70 fps.

Đối với 2160p 4K, chúng tôi có thể chơi Forza Horizon 4, Battlefield V, Fallout 76, World War Z, F1 2018 tại 62 fps đến 74 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 67 fps.

Assassin's Creed Odyssey (2018)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2018 NVIDIA GeForce RTX 2080 ₫ 16,329,297
76.5 FPS
2019 AMD Radeon VII ₫ 16,329,297
71.2 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER ₫ 11,657,109
71.0 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti ₫ 17,730,954
70.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
68.8 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2070 ₫ 11,657,109
65.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
63.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
60.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
59.8 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
54.4 FPS

RX 5700 XT nằm giữa GTX 1080 Ti và RTX 2070 , giảm chậm hơn GTX 1080 Ti bởi 1.7 % và nhanh hơn RTX 2070 bởi 5.8 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của GTX 1080 Ti . Đó là một cuộc gọi gần giữa RX 5700 XT và đối thủ của nó RTX 2070 đối RTX 2070 bằng một lề nhỏ.

Forza Horizon 4 (2018)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2018 NVIDIA GeForce RTX 2080 ₫ 16,329,297
139.0 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti ₫ 17,730,954
135.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER ₫ 11,657,109
135.0 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2070 ₫ 11,657,109
131.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
121.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
117.0 FPS
2019 AMD Radeon VII ₫ 16,329,297
113.7 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
111.1 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
109.7 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
100.8 FPS

RX 5700 XT nằm giữa RTX 2060 và RX 5700 , giảm chậm hơn RTX 2060 bởi 1.3 % và nhanh hơn RX 5700 bởi 8.8 %. Nó giảm hiệu năng tương đối so với hầu hết các card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của RTX 2060 . Chống lại đối thủ của nó - RTX 2070 , RX 5700 XT chậm hơn nhiều.

Shadow of the Tomb Raider (2018)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2018 NVIDIA GeForce RTX 2080 ₫ 16,329,297
119.0 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti ₫ 17,730,954
115.0 FPS
2019 AMD Radeon VII ₫ 16,329,297
112.5 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER ₫ 11,657,109
110.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
108.8 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2070 ₫ 11,657,109
101.9 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
99.8 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
94.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
91.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
85.7 FPS

RX 5700 XT nằm giữa RTX 2070 SUPER và RTX 2070 , giảm chậm hơn RTX 2070 SUPER bởi 1.1 % và nhanh hơn RTX 2070 bởi 6.8 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của RTX 2070 SUPER . Đó là một cuộc gọi gần giữa RX 5700 XT và đối thủ của nó RTX 2070 đối RTX 2070 bằng một lề nhỏ.

PlayerUnknown's Battlegrounds (2017)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2018 NVIDIA GeForce RTX 2080 ₫ 16,329,297
113.0 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti ₫ 17,730,954
110.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER ₫ 11,657,109
110.0 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2070 ₫ 11,657,109
106.4 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
100.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
95.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
92.6 FPS
2019 AMD Radeon VII ₫ 16,329,297
91.2 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
88.7 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
80.8 FPS

RX 5700 XT nằm giữa Radeon VII và RX 5700 , giảm chậm hơn Radeon VII bởi 2.8 % và nhanh hơn RX 5700 bởi 9.8 %. Nó giảm hiệu năng tương đối so với hầu hết các card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của Radeon VII . Chống lại đối thủ của nó - RTX 2070 , RX 5700 XT chậm hơn nhiều.

Battlefield V (2018)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2019 AMD Radeon VII ₫ 16,329,297
156.3 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
150.7 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2080 ₫ 16,329,297
148.0 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti ₫ 17,730,954
147.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
137.6 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER ₫ 11,657,109
137.0 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2070 ₫ 11,657,109
126.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
121.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
120.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
114.6 FPS

RX 5700 XT nằm giữa Radeon VII và RTX 2080 , giảm chậm hơn Radeon VII bởi 3.7 % và nhanh hơn RTX 2080 bởi 1.8 %. Nó có một hiệu suất tương đối mạnh mẽ so với mọi card đồ họa ở đây. Những người có trình theo dõi tốc độ làm mới cao sẽ được hưởng những gì RX 5700 XT cung cấp vì nó trung bình 150.7 fps. RX 5700 XT trung bình 150.7 khung hình / giây trong , đứng đầu RTX 2070 bằng một tỷ lệ tốt.

Hiệu suất trò Chất lượng cực chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
129
143.6
2019 Anthem
75
83.8
2019 Far Cry New Dawn
110
122.6
2019 Resident Evil 2
136
151.6
2019 Metro Exodus
61
67.8
2019 World War Z
152
169.6
2019 Gears of War 5
87
96.9
2019 F1 2019
109
121.7
2019 GreedFall
98
109.5
2019 Borderlands 3
69
77.0
2018 Call of Duty: Black Ops 4
146
162.6
2018 F1 2018
141
157.6
2018 Far Cry 5
114
127.7
2018 Assassin's Creed Odyssey
61
68.8
2018 Final Fantasy XV
83
92.7
2018 Shadow of the Tomb Raider
97
108.8
2018 Forza Horizon 4
98
109.7
2018 Fallout 76
146
162.6
2018 Hitman 2
113
125.7
2018 Just Cause 4
88
97.8
2018 Monster Hunter: World
94
104.8
2018 Strange Brigade
140
156.1
2018 Battlefield V
135
150.7
2017 Dawn of War III
119
132.7
2017 Ghost Recon Wildlands
70
78.7
2017 Assassin's Creed Origins
60
66.8
2017 Shadow of War
112
124.6
2017 Total War: Warhammer II
83
92.7
2017 Wolfenstein II
184
205.5
2017 Destiny 2
139
154.7
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
79
88.7
2017 Fortnite Battle Royale
98
109.7
2017 Need For Speed: Payback
122
135.7
2017 For Honor
162
180.5
2017 Project CARS 2
114
127.7
2017 Forza Motorsport 7
139
154.7
2016 Deus Ex: Mankind Divided
89
99.8
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
92
102.7
2016 Doom
204
227.4
2016 F1 2016
114
127.7
2016 Total War: Warhammer
110
122.6
2016 Battlefield 1
152
169.6
2016 Overwatch
153
170.6
2016 Dishonored 2
83
92.7
2015 Grand Theft Auto V
90
100.7
2015 Rocket League
473
525.6
2015 Need For Speed
131
145.6
2015 Project CARS
125
139.7
2015 Rainbow Six Siege
228
254.4
2012 Counter-Strike: Global Offensive
324
360.2
2009 League of Legends
606
674.3

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
87
108.8
2019 Anthem
53
66.8
2019 Far Cry New Dawn
75
94.7
2019 Resident Evil 2
81
101.7
2019 Metro Exodus
42
52.8
2019 World War Z
98
123.7
2019 Gears of War 5
56
70.3
2019 F1 2019
68
86.1
2019 GreedFall
63
79.2
2019 Borderlands 3
43
54.0
2018 Call of Duty: Black Ops 4
84
105.7
2018 F1 2018
97
121.7
2018 Far Cry 5
80
100.7
2018 Assassin's Creed Odyssey
41
51.9
2018 Final Fantasy XV
54
67.8
2018 Shadow of the Tomb Raider
59
73.8
2018 Forza Horizon 4
74
92.7
2018 Fallout 76
93
116.7
2018 Hitman 2
66
82.7
2018 Just Cause 4
57
71.8
2018 Monster Hunter: World
59
73.8
2018 Strange Brigade
87
108.8
2018 Battlefield V
91
114.7
2017 Dawn of War III
87
109.7
2017 Ghost Recon Wildlands
56
70.9
2017 Assassin's Creed Origins
51
63.8
2017 Shadow of War
67
84.8
2017 Total War: Warhammer II
55
68.8
2017 Wolfenstein II
114
142.6
2017 Destiny 2
106
132.7
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
54
67.8
2017 Fortnite Battle Royale
56
70.9
2017 Need For Speed: Payback
78
97.8
2017 For Honor
83
104.8
2017 Project CARS 2
71
89.8
2017 Forza Motorsport 7
111
139.7
2016 Deus Ex: Mankind Divided
54
67.8
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
68
85.8
2016 Doom
134
167.6
2016 F1 2016
94
117.7
2016 Total War: Warhammer
75
93.8
2016 Battlefield 1
103
129.7
2016 Overwatch
94
117.7
2016 Dishonored 2
62
78.7
2015 Grand Theft Auto V
56
70.9
2015 Rocket League
179
224.4
2015 Need For Speed
90
112.7
2015 Project CARS
85
106.7
2015 Rainbow Six Siege
132
165.6
2012 Counter-Strike: Global Offensive
239
299.3
2009 League of Legends
300
375.1

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
39
56.8
2019 Anthem
25
36.9
2019 Far Cry New Dawn
35
50.8
2019 Resident Evil 2
35
50.8
2019 Metro Exodus
23
32.9
2019 World War Z
49
70.9
2019 Gears of War 5
31
44.4
2019 F1 2019
38
54.8
2019 GreedFall
22
32.6
2019 Borderlands 3
19
28.1
2018 Call of Duty: Black Ops 4
32
45.9
2018 F1 2018
51
73.8
2018 Far Cry 5
37
53.9
2018 Assassin's Creed Odyssey
25
36.9
2018 Final Fantasy XV
26
37.9
2018 Shadow of the Tomb Raider
26
37.9
2018 Forza Horizon 4
43
61.8
2018 Fallout 76
44
63.8
2018 Hitman 2
33
47.9
2018 Just Cause 4
26
37.9
2018 Monster Hunter: World
25
35.9
2018 Strange Brigade
41
59.2
2018 Battlefield V
44
63.8
2017 Dawn of War III
42
60.8
2017 Ghost Recon Wildlands
32
46.8
2017 Assassin's Creed Origins
28
40.8
2017 Shadow of War
35
50.8
2017 Total War: Warhammer II
25
35.9
2017 Wolfenstein II
58
83.8
2017 Destiny 2
46
66.8
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
27
38.8
2017 Fortnite Battle Royale
27
38.8
2017 Need For Speed: Payback
47
67.8
2017 For Honor
36
52.8
2017 Project CARS 2
52
74.8
2017 Forza Motorsport 7
81
116.7
2016 Deus Ex: Mankind Divided
25
36.9
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
49
70.9
2016 Doom
62
88.7
2016 F1 2016
54
77.8
2016 Total War: Warhammer
38
54.8
2016 Battlefield 1
49
70.9
2016 Overwatch
42
60.8
2016 Dishonored 2
43
62.8
2015 Grand Theft Auto V
26
37.9
2015 Rocket League
73
105.7
2015 Need For Speed
52
74.8
2015 Project CARS
52
74.8
2015 Rainbow Six Siege
53
76.8
2012 Counter-Strike: Global Offensive
188
269.3
2009 League of Legends
105
150.7
RX 5700 XT with i7-8700K at 1080p and Chất lượng cực settings

RX 5700 XT Kỹ thuật

RX 5700 XT Board Design

Board Number-
Length12 inches 305 mm
Outputs1x HDMI 3x DisplayPort
Power Connectors1x 6-pin + 1x 8-pin
Slot WidthDual-slot
TDP225 W

RX 5700 XT Clock Speeds

Boost Clock1755 MHz
GPU Clock1605 MHz
Memory Clock 1750 MHz

RX 5700 XT Graphics Card

Bus InterfacePCIe 4.0 x16
GenerationNavi
Launch Price399 USD
ProductionUnreleased
Release DateJul 7th, 2019

RX 5700 XT Graphics Features

DirectX12.0 (12_1)
OpenCL2
OpenGL4.6
Shader Model6.4
Vulkan1.1.108

RX 5700 XT Graphics Processor

ArchitectureRDNA 1.0
Die Size251 mm²
GPU NameNavi 10
GPU VariantNavi 10 XT
Process Size7 nm
Transistors10,300 million

RX 5700 XT Memory

Bandwidth448.0 GB/s
Memory Bus256 bit
Memory Size8192 MB
Memory TypeGDDR6

RX 5700 XT Render Config

Compute Units40
ROPs64
Shading Units2560
TMUs160

RX 5700 XT Theoretical Performance

FP16 (half) performance17,970 GFLOPS (2:1)
FP32 (float) performance8,986 GFLOPS
FP64 (double) performance561.6 GFLOPS (1:16)
Pixel Rate112.3 GPixel/
Texture Rate280.8 GTexel/s

Critics Reviews


Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn
G
gjg 2 weeks ago
I like this combination, or should i go with ryzen 5 3600 + rtx 2070?
0 1
N
nikoskoub 1 week ago
@gjg don't go with the 2070. I suggest buying the Sapphire Pulse edition of the 5700XT
0 0